Số 391

Monferno

FireFighting 87.8%12.2%
0,9 mcao, đứng cạnh một trainer22 kgcân nặng
HP 64Atk 78Def 52Spe 81SpD 52SpA 78405TỔNG
HP64
Atk78
Def52
SpA78
SpD52
Spe81
Ability
BlazeIron Fistẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundFlyingPsychic
½×FireGrassIceDarkSteel
¼×Bug
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Monferno không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Chimchar, rồi nâng lên cấp 14 để có Monferno.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001500 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Monferno với Pokémon khác

Chiêu

125
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. FightingClose CombatSTABLv. 36120
  2. FireFlare BlitzSTABLv. 56120
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. PoisonGunk ShotTM120
  5. SteelIron TailTM100
  6. DarkLash OutTM75
  1. 1FireEmber40
  2. 1NormalLeer—
  3. 1FightingMach Punch40
  4. 1NormalScratch40
  5. 9DarkTaunt—
  6. 16NormalFury Swipes18
  7. 19FireFlame Wheel60
  8. 26NormalFeint30
  9. 29DarkTorment—
  10. 36FightingClose Combat120
  11. 39FireFire Spin35
  12. 46FlyingAcrobatics55
  13. 49NormalSlack Off—
  14. 56FireFlare Blitz120

Được nhắc tới ở

1