Số 619

Mienfoo

Fighting 50%50%
0,9 mcao, đứng cạnh một trainer20 kgcân nặng
HP 45Atk 85Def 50Spe 65SpD 50SpA 55350TỔNG
HP45
Atk85
Def50
SpA55
SpD50
Spe65
Ability
Inner FocusRegeneratorqua Ability CapsuleRecklessẩn
Sát thương nó nhận
2×FlyingPsychicFairy
½×BugRockDark
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 18057%mỗi lần ném1.8lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Mienfoo79 / 79 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Mienfoo không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001210 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10016631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10025131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Mienfoo với Pokémon khác

Chiêu

98
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 85 của nó
  1. FightingClose CombatSTABTM120
  2. NormalMega KickTM120
  3. PoisonPoison JabTM80
  4. RockStone EdgeTM100
  5. BugU-turnLv. 3070
  6. DarkKnock OffTM65
  1. 1FightingDetect—
  2. 1NormalPound40
  3. 5NormalFake Out40
  4. 5PsychicMeditate—
  5. 10FightingReversalThay đổi
  6. 15NormalFury Swipes18
  7. 17NormalDouble Slap15
  8. 20FightingQuick Guard—
  9. 21NormalSwift60
  10. 25FightingForce Palm60
  11. 30BugU-turn70
  12. 35FightingDrain Punch75
  13. 37FightingJump Kick100
  14. 40DarkHone Claws—
  15. 45FightingAura Sphere80
  16. 51FlyingBounce85
  17. 55PsychicCalm Mind—
  18. 60FightingHigh Jump Kick130