Số 151Mew Pumpkin

Mew

Psychic Vô giới
0,4 mcao, đứng cạnh một trainer4 kgcân nặng
HP 100Atk 100Def 100Spe 100SpD 100SpA 100600TỔNG
HP100
Atk100
Def100
SpA100
SpD100
Spe100
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
2×BugGhostDark
½×FightingPsychic
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.
Ngoại hình của Mew

Mew (Pumpkin): không ra ngoài tự nhiên hay từ trứng.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Mew: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua

Giá trade

2
Bản có giá phổ biến nhất
★Perfect
A
4.5val0.75
Nhu cầu Thấp, 3/10 StableKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Set Encounter

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
★★Shiny · Perfect
A
3
6 val1

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001840 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10023631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10032831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Mew với Pokémon khác

Chiêu

387
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. PsychicPsychicSTABLv. 10090
  2. FightingClose CombatTM120
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. FlyingBrave BirdTM120
  5. FireFlare BlitzTM120
  6. DragonOutrageTM120
  1. 1NormalPound40
  2. 1NormalReflect Type—
  3. 10PsychicAmnesia—
  4. 10NormalMega Punch80
  5. 20NormalBaton Pass—
  6. 30RockAncient Power60
  7. 40PsychicBarrier—
  8. 40WaterLife Dew—
  9. 50DarkNasty Plot—
  10. 60NormalMetronome—
  11. 70PsychicImprison—
  12. 70NormalMe First—
  13. 80NormalTransform—
  14. 90FightingAura Sphere80
  15. 100PsychicPsychic90