Số 808

Meltan

Steel Vô giới
0,2 mcao, đứng cạnh một trainer8 kgcân nặng
HP 46Atk 65Def 65Spe 34SpD 35SpA 55300TỔNG
HP46
Atk65
Def65
SpA55
SpD35
Spe34
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
2×FireFightingGround
½×NormalGrassIceFlyingPsychicBugRockDragonSteelFairy
0×Poison
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 32.6%mỗi lần ném38lần ném trung bình87lần ném để có 90% cơ hội
HP của Meltan65 / 65 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Meltan không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100650 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10010431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10018331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Meltan với Pokémon khác

Chiêu

20
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 65 của nó
  1. SteelFlash CannonSTABLv. 4080
  2. ElectricThunderboltTM90
  3. NormalHeadbuttLv. 1670
  1. 1NormalHarden—
  2. 1ElectricThunder Shock40
  3. 8NormalTail Whip—
  4. 16NormalHeadbutt70
  5. 24ElectricThunder Wave—
  6. 32PoisonAcid Armor—
  7. 40SteelFlash Cannon80