Số 942

Maschiff

Dark 50%50%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer16 kgcân nặng
HP 60Atk 78Def 60Spe 51SpD 51SpA 40340TỔNG
HP60
Atk78
Def60
SpA40
SpD51
Spe51
Ability
IntimidateRun Awayqua Ability CapsuleStakeoutẩn
Sát thương nó nhận
2×FightingBugFairy
½×GhostDark
0×Psychic
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
    • Cave floorLv. 21-24
      Hiếm6.67%
      +1 Atk
    • Cave floorLv. 21-24
      Rất hiếm5%
      +1 Atk
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 15050%mỗi lần ném2.0lần ném trung bình4lần ném để có 90% cơ hội
HP của Maschiff59 / 59 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Maschiff không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100960 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10022131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Maschiff với Pokémon khác

Chiêu

43
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 78 của nó
  1. DarkCrunchSTABLv. 3180
  2. NormalDouble-EdgeLv. 49120
  3. PsychicPsychic FangsTM85
  4. FairyPlay RoughTM90
  5. FireFire FangTM65
  6. IceIce FangTM65
  1. 1NormalLeer—
  2. 1NormalScary Face—
  3. 1NormalTackle40
  4. 4GhostLick30
  5. 7DarkSnarl55
  6. 10DarkHone Claws—
  7. 14DarkBite60
  8. 18NormalRoar—
  9. 22NormalHeadbutt70
  10. 26DarkPayback50
  11. 31DarkCrunch80
  12. 35NormalSwagger—
  13. 39FightingReversalThay đổi
  14. 43DarkJaw Lock80
  15. 49NormalDouble-Edge120