Số 171

Lanturn

WaterElectric 50%50%
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer22,5 kgcân nặng
HP 125Atk 58Def 58Spe 67SpD 76SpA 76460TỔNG
HP125
Atk58
Def58
SpA76
SpD76
Spe67
Ability
Volt AbsorbIlluminatequa Ability CapsuleWater Absorbẩn
Sát thương nó nhận
2×GrassGround
½×FireWaterIceFlying
¼×Steel
Volt Absorbkhiến nó thành0×Electric
Water Absorbkhiến nó thành0×Water
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

4

Lanturn không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Chinchou trên Cragonos Mines, Cragonos Spring, Victory Road hoặc Appendix:Brick Bronze Walkthrough/Chapter 30, rồi nâng lên cấp 27 để có Lanturn.

3 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001250 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10025631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Lanturn với Pokémon khác

Chiêu

99
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 76 của nó
  1. WaterSurfSTABTM90
  2. ElectricThunderboltSTABTM90
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. IceIce BeamTM90
  5. FairyDazzling GleamTM80
  6. BugSignal BeamLv. 2975
  1. 1WaterBubble40
  2. 1ElectricEerie Impulse—
  3. 1ElectricElectro BallThay đổi
  4. 1NormalSpit UpThay đổi
  5. 1NormalSpotlight—
  6. 1NormalStockpile—
  7. 1NormalSupersonic—
  8. 1NormalSwallow—
  9. 1ElectricThunder Wave—
  10. 1WaterWater Gun40
  11. 12WaterBubble Beam65
  12. 16GhostConfuse Ray—
  13. 20ElectricSpark65
  14. 24ElectricCharge—
  15. 29BugSignal Beam75
  16. 30ElectricDischarge80
  17. 36WaterAqua Ring—
  18. 42NormalFlailThay đổi
  19. 48NormalTake Down90
  20. 54WaterHydro Pump110
  21. 54ElectricIon Deluge—