Số 115Dạng Mega của Kangaskhan

Kangaskhan (Mega)

Normal 0%100%
2,2 mcao, đứng cạnh một trainer100 kgcân nặng
HP 105Atk 125Def 100Spe 100SpD 100SpA 60590TỔNG
HP105
Atk125
Def100
SpA60
SpD100
Spe100
Lai tạo
Monster
Sát thương nó nhận
2×Fighting
0×Ghost
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.
Các dạng của Kangaskhan

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Kangaskhan (Mega): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001840 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10023631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10032831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Kangaskhan (Mega) với Pokémon khác

Chiêu

136
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 125 của nó
  1. NormalDouble-EdgeSTABTutor120
  2. DragonOutrageLv. 48120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. FightingHammer ArmEgg Moves100
  5. WaterAqua TailTutor90
  6. DarkCrunchLv. 3680
  1. 1NormalComet Punch18
  2. 1NormalLeer—
  3. 1NormalPound40
  4. 1NormalTail Whip—
  5. 4NormalGrowl—
  6. 8NormalFake Out40
  7. 12DarkBite60
  8. 16NormalStomp65
  9. 20NormalFocus Energy—
  10. 22NormalRage20
  11. 24NormalHeadbutt70
  12. 25NormalMega Punch80
  13. 28DarkSucker Punch70
  14. 31NormalChip Away70
  15. 32NormalDouble Hit35
  16. 34NormalDizzy Punch70
  17. 36DarkCrunch80
  18. 40NormalEndure—
  19. 44FightingReversalThay đổi
  20. 48DragonOutrage120
  21. 52NormalLast Resort140