Số 1023

Iron Crown

SteelPsychic Vô giới
1,6 mcao, đứng cạnh một trainer156 kgcân nặng
HP 90Atk 72Def 100Spe 98SpD 108SpA 122590TỔNG
HP90
Atk72
Def100
SpA122
SpD108
Spe98
Lai tạo
Undiscovered
Sát thương nó nhận
2×FireGroundGhostDark
½×NormalGrassIceFlyingRockDragonSteelFairy
¼×Psychic
0×Poison
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Iron Crown: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 2 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

2
Bản có giá phổ biến nhất
★Perfect
A+
66val11
Nhu cầu Cực cao, 10/10 HypedKiểm tra ngày 22 Th10 2026

None in Game, priced at 325 LP.

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
★Shiny
S-
10
???

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001800 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10023231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10032431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Iron Crown với Pokémon khác

Chiêu

49
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 122 của nó
  1. PsychicPsychicSTABTM90
  2. SteelFlash CannonSTABLv. 4280
  3. FightingFocus BlastTM120
  4. NormalTera BlastTM80
  5. FlyingAir SlashTM75
  6. ElectricVolt SwitchLv. 7070
  1. 1PsychicConfusion50
  2. 1ElectricElectric Terrain—
  3. 1NormalLeer—
  4. 1SteelMetal Claw50
  5. 7SteelSmart Strike70
  6. 14NormalSlash70
  7. 21SteelIron Defense—
  8. 28PsychicPsyshock80
  9. 35PsychicPsycho Cut70
  10. 42SteelFlash Cannon80
  11. 49FightingSacred Sword90
  12. 56SteelTachyon Cutter50
  13. 63PsychicFuture Sight120
  14. 70ElectricVolt Switch70
  15. 77FightingQuick Guard—
  16. 84SteelMetal BurstThay đổi
  17. 91NormalHyper Beam150