Số 1022

Iron Boulder

RockPsychic Vô giới
1,5 mcao, đứng cạnh một trainer162,5 kgcân nặng
HP 90Atk 120Def 80Spe 124SpD 108SpA 68590TỔNG
HP90
Atk120
Def80
SpA68
SpD108
Spe124
Lai tạo
Undiscovered
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassGroundBugGhostDarkSteel
½×NormalFirePoisonFlyingPsychic
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Iron Boulder: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 2 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

2
Bản có giá phổ biến nhất
★Perfect
A+
60val10
Nhu cầu Cực cao, 10/10 HypedKiểm tra ngày 22 Th10 2026

None in Game, priced at 325 LP.

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
★Shiny
S-
10
???

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002270 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10028431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10038131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Iron Boulder với Pokémon khác

Chiêu

49
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 120 của nó
  1. RockMighty CleaveSTABLv. 5695
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. FightingClose CombatTM120
  4. PsychicZen HeadbuttSTABTM80
  5. BugMegahornLv. 70120
  6. GroundEarthquakeTM100
  1. 1ElectricElectric Terrain—
  2. 1NormalHorn Attack65
  3. 1NormalLeer—
  4. 1RockRock Throw50
  5. 7NormalQuick Attack40
  6. 14NormalSlash70
  7. 21PsychicAgility—
  8. 28PsychicPsycho Cut70
  9. 35FightingCounterThay đổi
  10. 42RockRock Tomb60
  11. 49FightingSacred Sword90
  12. 56RockMighty Cleave95
  13. 63NormalSwords Dance—
  14. 70BugMegahorn120
  15. 77FightingQuick Guard—
  16. 84RockStone Edge100
  17. 91NormalGiga Impact150