Số 635

Hydreigon

DarkDragon 50%50%
1,8 mcao, đứng cạnh một trainer160 kgcân nặng
HP 92Atk 105Def 90Spe 98SpD 90SpA 125600TỔNG
HP92
Atk105
Def90
SpA125
SpD90
Spe98
Ability
Levitate
Sát thương nó nhận
4×Fairy
2×IceFightingBugDragon
½×FireWaterElectricGrassGhostDark
0×GroundPsychic
Tính theo Levitate, Ability duy nhất của nó.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Hydreigon không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Deino ở Path of Truth, rồi nâng lên cấp 50 để có Zweilous, rồi nâng lên cấp 64 để có Hydreigon.

  • Nơi tìm thấy Deino
  • Path of Truth Hang động
    • Cave floorLv. 36-41
      Rất hiếm4.28%
      +1 Atk
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001800 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10023231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10032431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Hydreigon với Pokémon khác

Chiêu

122
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 125 của nó
  1. DragonDraco MeteorSTABTM130
  2. DarkDark PulseSTABTM80
  3. FightingSuperpowerTM120
  4. RockHead SmashEgg Moves150
  5. FireFire BlastTM110
  6. NormalHyper VoiceLv. 4890
  1. 1DarkBite60
  2. 1NormalDouble Hit35
  3. 1DragonDragon Breath60
  4. 1DragonDragon Rage40 HP
  5. 1NormalFocus Energy—
  6. 1NormalTackle40
  7. 1NormalTri Attack80
  8. 12NormalRoar—
  9. 16DarkAssurance60
  10. 20NormalHeadbutt70
  11. 24NormalWork Up—
  12. 28NormalSlam80
  13. 32DarkCrunch80
  14. 36NormalScary Face—
  15. 40DragonDragon Pulse85
  16. 44NormalBody Slam85
  17. 48NormalHyper Voice90
  18. 54DragonDragon Rush100
  19. 60DarkNasty Plot—
  20. 68DragonOutrage120
  21. 76NormalHyper Beam150