Số 297

Hariyama

Fighting 75.2%24.8%
2,3 mcao, đứng cạnh một trainer253,8 kgcân nặng
HP 144Atk 120Def 60Spe 50SpD 60SpA 40474TỔNG
HP144
Atk120
Def60
SpA40
SpD60
Spe50
Ability
Thick FatGutsqua Ability CapsuleSheer Forceẩn
Sát thương nó nhận
2×FlyingPsychicFairy
½×BugRockDark
Thick Fatkhiến nó thành½×FireIce
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Hariyama không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Makuhita ở Route 14, rồi nâng lên cấp 24 để có Hariyama.

1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

3
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100940 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Hariyama với Pokémon khác

Chiêu

124
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 120 của nó
  1. FightingClose CombatSTABLv. 46120
  2. GroundHeadlong RushLv. 60120
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. DarkThroat ChopTM80
  5. SteelIron HeadTM80
  6. PoisonPoison JabTM80
  1. 1FightingArm Thrust15
  2. 1WaterBrine65
  3. 1NormalFocus Energy—
  4. 1GroundSand Attack—
  5. 1NormalTackle40
  6. 10NormalFake Out40
  7. 13FightingForce Palm60
  8. 16NormalWhirlwind—
  9. 19DarkKnock Off65
  10. 22FightingBulk Up—
  11. 22FightingVital Throw70
  12. 26NormalBelly Drum—
  13. 30FightingDetect—
  14. 30NormalSmelling Salts70
  15. 34FightingSeismic TossLv.
  16. 38FightingFocus Punch150
  17. 38FightingWake-Up Slap70
  18. 42NormalEndure—
  19. 46FightingClose Combat120
  20. 50FightingReversalThay đổi
  21. 54SteelHeavy SlamThay đổi
  22. 60GroundHeadlong Rush120