Số 326

Grumpig

Psychic 50%50%
0,9 mcao, đứng cạnh một trainer71,5 kgcân nặng
HP 80Atk 45Def 65Spe 80SpD 110SpA 90470TỔNG
HP80
Atk45
Def65
SpA90
SpD110
Spe80
Ability
Thick FatOwn Tempoqua Ability CapsuleGluttonyẩn
Sát thương nó nhận
2×BugGhostDark
½×FightingPsychic
Thick Fatkhiến nó thành½×FireIce
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Grumpig không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Spoink ở Route 10, rồi nâng lên cấp 32 để có Grumpig.

  • Nơi tìm thấy Spoink
  • Route 10 Route
    • Tall grassLv. 20-23
      Phổ biến26.6%
      +1 SpD
    • FlowersLv. 20-23
      Ít gặp20%
      +1 SpD
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001480 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Grumpig với Pokémon khác

Chiêu

141
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 90 của nó
  1. PsychicPsychicSTABLv. 5290
  2. NormalHyper VoiceTM90
  3. GroundEarth PowerTM90
  4. GrassEnergy BallTM90
  5. FightingFocus BlastTM120
  6. RockPower GemLv. 2980
  1. 1PoisonBelch120
  2. 1PsychicConfusion50
  3. 1NormalOdor Sleuth—
  4. 1PsychicPsybeam65
  5. 1PsychicPsywaveThay đổi
  6. 1NormalSplash—
  7. 1NormalTeeter Dance—
  8. 10NormalGrowl—
  9. 18NormalPsych Up—
  10. 21PsychicMagic Coat—
  11. 22GhostConfuse Ray—
  12. 26PsychicZen Headbutt80
  13. 29RockPower Gem80
  14. 35PsychicRest—
  15. 35NormalSnore50
  16. 42PsychicPsyshock80
  17. 46DarkPayback50
  18. 52PsychicPsychic90
  19. 60FlyingBounce85