Số 075

Graveler

RockGround 50%50%
1 mcao, đứng cạnh một trainer105 kgcân nặng

Tìm ở đâu

2
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 12042%mỗi lần ném2.4lần ném trung bình5lần ném để có 90% cơ hội
HP của Graveler97 / 97 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Graveler không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

5
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100670 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10010631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10018531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Graveler với Pokémon khác

Chiêu

106
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 95 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 40100
  2. NormalDouble-EdgeLv. 50120
  3. RockStone EdgeSTABLv. 54100
  4. FightingSuperpowerTutor120
  5. SteelIron HeadTM80
  6. FireFire PunchTM75
  1. 1NormalDefense Curl—
  2. 1GroundMud Sport—
  3. 1RockRock Polish—
  4. 1NormalTackle40
  5. 10RockRollout30
  6. 12GroundBulldoze60
  7. 12GroundMagnitudeThay đổi
  8. 16RockRock Throw50
  9. 18RockSmack Down50
  10. 24NormalSelf-Destruct200
  11. 30RockStealth Rock—
  12. 34RockRock Blast25
  13. 40GroundEarthquake100
  14. 44NormalExplosion250
  15. 50NormalDouble-Edge120
  16. 54RockStone Edge100