Số 575

Gothorita

Psychic 24.8%75.2%
0,7 mcao, đứng cạnh một trainer18 kgcân nặng
HP 60Atk 45Def 70Spe 55SpD 85SpA 75390TỔNG
HP60
Atk45
Def70
SpA75
SpD85
Spe55
Ability
FriskCompetitivequa Ability CapsuleShadow Tagẩn
Sát thương nó nhận
2×BugGhostDark
½×FightingPsychic
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Gothorita không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Gothita ở Old Graveyard, rồi nâng lên cấp 32 để có Gothorita.

  • Nơi tìm thấy Gothita
  • Old Graveyard Địa điểm
    • WalkingLv. 8-10
      Hiếm26.73%
      +1 SpD
    • WalkingLv. 8-10
      Hiếm13.64%
      +1 SpD
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001030 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10014631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10022931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Gothorita với Pokémon khác

Chiêu

105
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 75 của nó
  1. PsychicPsychicSTABLv. 4090
  2. NormalUproarTM90
  3. ElectricThunderboltTM90
  4. GrassEnergy BallTM90
  5. DarkDark PulseTM80
  6. GhostShadow BallTM80
  1. 1PsychicConfusion50
  2. 1NormalPlay Nice—
  3. 1NormalPound40
  4. 1NormalTickle—
  5. 12PsychicPsybeam65
  6. 14NormalDouble Slap15
  7. 16FairyCharm—
  8. 19DarkEmbargo—
  9. 20PsychicPsyshock80
  10. 24DarkFeint Attack60
  11. 24PsychicHypnosis—
  12. 28DarkFake Tears—
  13. 34PsychicHeal Block—
  14. 35NormalPsych Up—
  15. 40PsychicPsychic90
  16. 43PsychicTelekinesis—
  17. 46DarkFlatter—
  18. 52PsychicFuture Sight120
  19. 58PsychicMagic Room—