Số 829

Gossifleur

Grass 50%50%
0,4 mcao, đứng cạnh một trainer2,2 kgcân nặng
HP 40Atk 40Def 60Spe 10SpD 60SpA 40250TỔNG
HP40
Atk40
Def60
SpA40
SpD60
Spe10
Ability
Cotton DownRegeneratorqua Ability CapsuleEffect Sporeẩn
Sát thương nó nhận
2×FireIcePoisonFlyingBug
½×WaterElectricGrassGround
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Route 10 Route
    • FlowersLv. 20-23
      Ít gặp12%
      +1 SpD
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Gossifleur49 / 49 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Gossifleur không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100220 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1005631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10013031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Gossifleur với Pokémon khác

Chiêu

38
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. GrassLeaf StormSTABLv. 36130
  2. NormalHyper VoiceLv. 2890
  3. BugPollen PuffTM90
  1. 1GrassLeafage40
  2. 1NormalSing—
  3. 4NormalRapid Spin50
  4. 8NormalSweet Scent—
  5. 12GrassRazor Leaf55
  6. 16NormalRound60
  7. 21GrassLeaf Tornado65
  8. 24GrassSynthesis—
  9. 28NormalHyper Voice90
  10. 32GrassAromatherapy—
  11. 36GrassLeaf Storm130