Số 673

Gogoat

Grass 50%50%
1,7 mcao, đứng cạnh một trainer91 kgcân nặng
HP 123Atk 100Def 62Spe 68SpD 81SpA 97531TỔNG
HP123
Atk100
Def62
SpA97
SpD81
Spe68
Sát thương nó nhận
2×FireIcePoisonFlyingBug
½×WaterElectricGrassGround
Sap Sipperkhiến nó thành0×Grass
Nó có thể có 2 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

3

Gogoat không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Skiddo trên Cragonos Peak, Cragonos Cliffs hoặc Route 4, rồi nâng lên cấp 32 để có Gogoat.

  • Nơi tìm thấy Skiddo
    • Tall grassLv. 22-25
      Ít gặp21.7%
      +1 HP
    • Tall grassLv. 21-24
      Ít gặp23.18%
      +1 HP
    • Tall grassLv. 21-24
      Ít gặp17.2%
      +1 HP
  • Route 4 Route
    • Tall grassLv. 7-10Arc BadgeHM1 Cut
      Hiếm10%
      +1 HP
3 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001260 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10025831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Gogoat với Pokémon khác

Chiêu

92
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 100 của nó
  1. GrassLeaf StormSTABTM130
  2. NormalDouble-EdgeLv. 40120
  3. FightingSuperpowerTutor120
  4. GroundEarthquakeLv. 1100
  5. ElectricWild ChargeTM90
  6. WaterSurfTM90
  1. 1FlyingAerial Ace60
  2. 1GroundEarthquake100
  3. 1NormalGrowth—
  4. 1NormalTackle40
  5. 1NormalTail Whip—
  6. 1GrassVine Whip45
  7. 12GrassLeech Seed—
  8. 13GrassRazor Leaf55
  9. 16GrassWorry Seed—
  10. 20GrassSynthesis—
  11. 22NormalTake Down90
  12. 26GroundBulldoze60
  13. 30GrassSeed Bomb80
  14. 34FightingBulk Up—
  15. 40NormalDouble-Edge120
  16. 47GrassHorn Leech75
  17. 55GrassLeaf Blade90
  18. 58NormalMilk Drink—