Số 1000

Gholdengo

SteelGhost Vô giới
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer30 kgcân nặng
HP 87Atk 60Def 95Spe 84SpD 91SpA 133550TỔNG
HP87
Atk60
Def95
SpA133
SpD91
Spe84
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
2×FireGroundGhostDark
½×GrassIceFlyingPsychicRockDragonSteelFairy
¼×Bug
0×NormalFightingPoison
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Gholdengo: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 4 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

2
Bản có giá phổ biến nhất
★Perfect
A
9val1.5
Nhu cầu Trung bình, 7/10 StableKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Static Encounter

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
★Shiny
A+
6
24 val4

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001550 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10020431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10029331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Gholdengo với Pokémon khác

Chiêu

45
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 133 của nó
  1. SteelMake It RainSTABLv. 56120
  2. GhostShadow BallSTABLv. 3580
  3. ElectricThunderboltTM90
  4. PsychicPsychicTM90
  5. FightingFocus BlastTM120
  6. RockPower GemLv. 4980
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1NormalTackle40
  3. 7GhostNight ShadeLv.
  4. 14GhostConfuse Ray—
  5. 21NormalSubstitute—
  6. 28SteelMetal Sound—
  7. 35GhostShadow Ball80
  8. 42NormalRecover—
  9. 49RockPower Gem80
  10. 56SteelMake It Rain120
  11. 63DarkNasty Plot—
  12. 70DarkMemento—

Được nhắc tới ở

1