Số 282Dạng Mega của Gardevoir

Gardevoir (Mega)

PsychicFairy 50%50%
1,6 mcao, đứng cạnh một trainer48,4 kgcân nặng
HP 68Atk 85Def 65Spe 100SpD 135SpA 165618TỔNG
HP68
Atk85
Def65
SpA165
SpD135
Spe100
Ability
Pixilate
Sát thương nó nhận
2×PoisonGhostSteel
½×Psychic
¼×Fighting
0×Dragon
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Gardevoir

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Gardevoir (Mega): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001840 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10023631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10032831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Gardevoir (Mega) với Pokémon khác

Chiêu

137
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 165 của nó
  1. FairyMoonblastSTABLv. 4995
  2. PsychicPsychicSTABLv. 4290
  3. GrassEnergy BallTM90
  4. NormalHyper VoiceTM90
  5. ElectricThunderboltTM90
  6. FightingFocus BlastTM120
  1. 1FairyCharm—
  2. 1PsychicConfusion50
  3. 1FairyDisarming Voice40
  4. 1NormalDouble Team—
  5. 1NormalGrowl—
  6. 1PsychicHeal Pulse—
  7. 1PsychicHealing Wish—
  8. 1FairyMisty Terrain—
  9. 1FireMystical Fire75
  10. 1PsychicStored Power20
  11. 9PsychicHypnosis—
  12. 12FairyDraining Kiss50
  13. 14NormalLucky Chant—
  14. 15PsychicTeleport—
  15. 17GrassMagical Leaf60
  16. 18PsychicPsybeam65
  17. 23WaterLife Dew—
  18. 28NormalWish—
  19. 35PsychicCalm Mind—
  20. 35PsychicImprison—
  21. 42PsychicPsychic90
  22. 44NormalCaptivate—
  23. 49FairyMoonblast95
  24. 56PsychicDream Eater100
  25. 63PsychicFuture Sight120