Số 162

Furret

Normal 50%50%
1,8 mcao, đứng cạnh một trainer32,5 kgcân nặng
HP 85Atk 76Def 64Spe 90SpD 55SpA 45415TỔNG
HP85
Atk76
Def64
SpA45
SpD55
Spe90
Ability
Run AwayKeen Eyequa Ability CapsuleFriskẩn
Sát thương nó nhận
2×Fighting
0×Ghost
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Furret không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Sentret ở Route 1, rồi nâng lên cấp 15 để có Furret.

  • Nơi tìm thấy Sentret
  • Route 1 Route
    • Tall grassLv. 2-4
      Hiếm5.21%
      +1 Atk
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001660 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10021631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10030631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Furret với Pokémon khác

Chiêu

122
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 76 của nó
  1. NormalDouble-EdgeSTABLv. 50120
  2. WaterAqua TailTutor90
  3. FairyPlay RoughTM90
  4. GrassSeed BombTM80
  5. IceIce PunchTM75
  6. FightingBrick BreakTM75
  1. 1PsychicAgility—
  2. 1PoisonCoil—
  3. 1NormalDefense Curl—
  4. 1NormalForesight—
  5. 1NormalQuick Attack40
  6. 1NormalScratch40
  7. 13NormalFury Swipes18
  8. 17NormalHelping Hand—
  9. 21NormalFollow Me—
  10. 28NormalSlam80
  11. 32PsychicRest—
  12. 36DarkSucker Punch70
  13. 42PsychicAmnesia—
  14. 46NormalBaton Pass—
  15. 50NormalDouble-Edge120
  16. 50NormalMe First—
  17. 56NormalHyper Voice90