Số 676

Furfrou

Normal 50%50%
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer28 kgcân nặng
HP 75Atk 80Def 60Spe 102SpD 90SpA 65472TỔNG
HP75
Atk80
Def60
SpA65
SpD90
Spe102
Ability
Fur Coat
Sát thương nó nhận
2×Fighting
0×Ghost
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Tìm ở đâu

1
  • Route 16 Route
    • Tall grass · Natural FormLv. 35-39
      Ít gặp21.2%
      +1 Spe
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 16052%mỗi lần ném1.9lần ném trung bình4lần ném để có 90% cơ hội
HP của Furfrou102 / 102 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Furfrou không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

3
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001880 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10024031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10033331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Furfrou với Pokémon khác

Chiêu

72
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 80 của nó
  1. NormalTake DownSTABLv. 3590
  2. ElectricWild ChargeTM90
  3. SteelIron TailTutor100
  4. WaterSurfTM90
  5. PsychicZen HeadbuttTutor80
  6. BugU-turnTM70
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1NormalTackle40
  3. 5GroundSand Attack—
  4. 9FairyBaby-Doll Eyes—
  5. 12NormalHeadbutt70
  6. 15NormalTail Whip—
  7. 22DarkBite60
  8. 27NormalOdor Sleuth—
  9. 33NormalRetaliate70
  10. 35NormalTake Down90
  11. 38FairyCharm—
  12. 42DarkSucker Punch70
  13. 48GrassCotton Guard—