Số 592

Frillish

WaterGhost 50%50%
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer33 kgcân nặng
HP 55Atk 40Def 50Spe 40SpD 85SpA 65335TỔNG
HP55
Atk40
Def50
SpA65
SpD85
Spe40
Ability
Water AbsorbCursed Bodyqua Ability CapsuleDampẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrassGhostDark
½×FireWaterIcePoisonBugSteel
0×NormalFighting
Water Absorbkhiến nó thành0×Water
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2
  • Crescent Town Thị trấn
    • SurfingLv. 31-39
      Phổ biến25%
      +1 SpD
    • Good Rod
      Ít gặp17.9%
      +1 SpD
  • Chương 26: Infiltration! Hành trình của tôi
    • Good RodLv. 20
      Ít gặp
      +1 SpD
    • SurfingLv. 31-39
      Ít gặp
      +1 SpD
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Frillish79 / 79 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Frillish không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100760 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10011631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10019631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Frillish với Pokémon khác

Chiêu

86
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 65 của nó
  1. WaterWater SpoutSTABLv. 48150
  2. GhostShadow BallSTABLv. 3280
  3. PoisonSludge WaveTM95
  4. GrassEnergy BallTM90
  5. IceIce BeamTM90
  6. PsychicPsychicTM90
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1WaterBubble40
  3. 1WaterWater Gun40
  4. 1WaterWater Sport—
  5. 4PoisonPoison Sting15
  6. 8GhostNight ShadeLv.
  7. 12WaterWater Pulse60
  8. 13WaterBubble Beam65
  9. 16WaterRain Dance—
  10. 20GhostHex65
  11. 24WaterBrine65
  12. 27GhostOminous Wind60
  13. 28NormalRecover—
  14. 32GhostShadow Ball80
  15. 36WaterWhirlpool35
  16. 41WaterHydro Pump110
  17. 44GhostDestiny Bond—
  18. 48WaterWater Spout150
  19. 55NormalWring OutThay đổi

Được nhắc tới ở

1