Số 753

Fomantis

Grass 50%50%
0,3 mcao, đứng cạnh một trainer1,5 kgcân nặng
HP 40Atk 55Def 35Spe 35SpD 35SpA 50250TỔNG
HP40
Atk55
Def35
SpA50
SpD35
Spe35
Sát thương nó nhận
2×FireIcePoisonFlyingBug
½×WaterElectricGrassGround
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Fomantis52 / 52 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Fomantis không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100670 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10010631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10018531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Fomantis với Pokémon khác

Chiêu

73
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 55 của nó
  1. GrassLeaf StormSTABTM130
  2. FightingSuperpowerEgg Moves120
  3. BugX-ScissorLv. 3080
  4. PoisonPoison JabTM80
  5. NormalTake DownTM90
  6. DarkPaybackTM50
  1. 1BugFury Cutter40
  2. 1GrassLeafage40
  3. 5NormalGrowth—
  4. 10GrassIngrain—
  5. 15GrassRazor Leaf55
  6. 20NormalSweet Scent—
  7. 25NormalSlash70
  8. 30BugX-Scissor80
  9. 35GrassSynthesis—
  10. 40GrassLeaf Blade90
  11. 45FireSunny Day—
  12. 50GrassSolar Beam120