Số 963

Finizen

Water 50%50%
1,3 mcao, đứng cạnh một trainer60,2 kgcân nặng
HP 70Atk 45Def 40Spe 75SpD 40SpA 45315TỔNG
HP70
Atk45
Def40
SpA45
SpD40
Spe75
Ability
Water Veil
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrass
½×FireWaterIceSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Route 17 Route
    • SurfingLv. 31-39
      Hiếm7.69%
      +1 Spe
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 20062%mỗi lần ném1.6lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Finizen89 / 89 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Finizen không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001390 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10018631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10027331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Finizen với Pokémon khác

Chiêu

44
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. NormalBoomburstEgg Moves140
  2. WaterSurfSTABTM90
  3. IceIce BeamTM90
  4. PsychicZen HeadbuttTM80
  5. FlyingAcrobaticsLv. 2955
  6. FairyDraining KissTM50
  1. 1NormalSupersonic—
  2. 1WaterWater Gun40
  3. 7GhostAstonish30
  4. 10NormalFocus Energy—
  5. 13WaterAqua Jet40
  6. 17NormalDouble Hit35
  7. 21WaterDive80
  8. 25FairyCharm—
  9. 29FlyingAcrobatics55
  10. 34NormalEncore—
  11. 39WaterAqua Tail90
  12. 44IceMist—
  13. 50WaterHydro Pump110