Số 926

Fidough

Fairy 50%50%
0,3 mcao, đứng cạnh một trainer10,9 kgcân nặng
HP 37Atk 55Def 70Spe 65SpD 55SpA 30312TỔNG
HP37
Atk55
Def70
SpA30
SpD55
Spe65
Ability
Own TempoKlutzẩn
Sát thương nó nhận
2×PoisonSteel
½×FightingBugDark
0×Dragon
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Grove of Dreams Địa điểm
    • Tall grassLv. 20-23
      Hiếm12.99%
      +1 Spe
    • Tall grassLv. 20-23
      Hiếm9.71%
      +1 Spe
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Fidough47 / 47 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Fidough không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001210 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10016631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10025131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Fidough với Pokémon khác

Chiêu

48
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 55 của nó
  1. FairyPlay RoughSTABLv. 1890
  2. NormalDouble-EdgeLv. 33120
  3. PsychicPsychic FangsTM85
  4. DarkCrunchLv. 4080
  5. GroundStomping TantrumTM75
  6. FireFire FangTM65
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1NormalTackle40
  3. 3GhostLick30
  4. 6NormalTail Whip—
  5. 8NormalCovet60
  6. 11DarkBite60
  7. 15FairyBaby-Doll Eyes—
  8. 18FairyPlay Rough90
  9. 22NormalWork Up—
  10. 26NormalBaton Pass—
  11. 30NormalRoar—
  12. 33NormalDouble-Edge120
  13. 36FairyCharm—
  14. 40DarkCrunch80
  15. 45NormalLast Resort140