Số 817

Drizzile

Water 87.8%12.2%
0,7 mcao, đứng cạnh một trainer11,5 kgcân nặng
HP 65Atk 60Def 55Spe 90SpD 55SpA 95420TỔNG
HP65
Atk60
Def55
SpA95
SpD55
Spe90
Ability
TorrentSniperẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrass
½×FireWaterIceSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Drizzile không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Sobble, rồi nâng lên cấp 16 để có Drizzile.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001660 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10021631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10030631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Drizzile với Pokémon khác

Chiêu

47
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 95 của nó
  1. WaterSurfSTABTM90
  2. NormalTera BlastTM80
  3. GroundMud ShotTM55
  4. BugU-turnLv. 3070
  5. IceIce ShardEgg Moves40
  1. 1NormalBind15
  2. 1NormalGrowl—
  3. 1NormalPound40
  4. 1WaterWater Gun40
  5. 12WaterWater Pulse60
  6. 19NormalTearful Look—
  7. 24DarkSucker Punch70
  8. 30BugU-turn70
  9. 36WaterLiquidation85
  10. 42WaterSoak—
  11. 48WaterRain Dance—

Được nhắc tới ở

1