Số 425

Drifloon

GhostFlying 50%50%
0,4 mcao, đứng cạnh một trainer1,2 kgcân nặng
HP 90Atk 50Def 34Spe 70SpD 44SpA 60348TỔNG
HP90
Atk50
Def34
SpA60
SpD44
Spe70
Ability
AftermathUnburdenqua Ability CapsuleFlare Boostẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricIceRockGhostDark
½×GrassPoison
¼×Bug
0×NormalFightingGround
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 12543%mỗi lần ném2.3lần ném trung bình5lần ném để có 90% cơ hội
HP của Drifloon98 / 98 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Drifloon không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001300 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Drifloon với Pokémon khác

Chiêu

108
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 60 của nó
  1. GhostShadow BallSTABLv. 2080
  2. ElectricThunderboltTM90
  3. PsychicPsychicTM90
  4. FlyingAir CutterSTABTM60
  5. NormalTera BlastTM80
  6. FireTemper FlareTM75
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1NormalConstrict10
  3. 1NormalMinimize—
  4. 4FlyingGust40
  5. 8NormalFocus Energy—
  6. 12DarkPayback50
  7. 16GhostHex65
  8. 20GhostOminous Wind60
  9. 20GhostShadow Ball80
  10. 24NormalSpit UpThay đổi
  11. 24NormalStockpile—
  12. 24NormalSwallow—
  13. 29NormalSelf-Destruct200
  14. 32GhostDestiny Bond—
  15. 36NormalBaton Pass—
  16. 40PsychicAmnesia—
  17. 40FlyingTailwind—
  18. 44NormalExplosion250