Số 742

Cutiefly

BugFairy 50%50%
0,1 mcao, đứng cạnh một trainer0,2 kgcân nặng
HP 40Atk 45Def 40Spe 84SpD 40SpA 55304TỔNG
HP40
Atk45
Def40
SpA55
SpD40
Spe84
Ability
Honey GatherShield Dustqua Ability CapsuleSweet Veilẩn
Sát thương nó nhận
2×FirePoisonFlyingRockSteel
½×GrassGroundBugDark
¼×Fighting
0×Dragon
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Cutiefly52 / 52 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Cutiefly không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001550 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10020431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10029331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Cutiefly với Pokémon khác

Chiêu

93
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 55 của nó
  1. FairyMoonblastSTABEgg Moves95
  2. BugBug BuzzSTABLv. 4890
  3. GrassEnergy BallTM90
  4. PsychicPsychicTM90
  5. NormalTera BlastTM80
  6. FlyingAerial AceTM60
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1FairyFairy Wind40
  3. 6GrassStun Spore—
  4. 12NormalSweet Scent—
  5. 13BugSilver Wind60
  6. 18FairyDraining Kiss50
  7. 24BugStruggle Bug50
  8. 30GrassAromatherapy—
  9. 30NormalCovet60
  10. 36DarkSwitcheroo—
  11. 42FairyDazzling Gleam80
  12. 48BugBug Buzz90
  13. 54BugQuiver Dance—