Số 823

Corviknight

FlyingSteel 50%50%
2,2 mcao, đứng cạnh một trainer75 kgcân nặng
HP 98Atk 87Def 105Spe 67SpD 85SpA 53495TỔNG
HP98
Atk87
Def105
SpA53
SpD85
Spe67
Ability
PressureUnnervequa Ability CapsuleMirror Armorẩn
Sát thương nó nhận
2×FireElectric
½×NormalFlyingPsychicDragonSteelFairy
¼×GrassBug
0×PoisonGround
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Corviknight không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Rookidee ở Old Graveyard, rồi nâng lên cấp 18 để có Corvisquire, rồi nâng lên cấp 38 để có Corviknight.

  • Nơi tìm thấy Rookidee
  • Old Graveyard Địa điểm
    • WalkingLv. 8-10
      Rất hiếm1.98%
      +1 Spe
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001250 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10025631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Corviknight với Pokémon khác

Chiêu

68
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 87 của nó
  1. FlyingBrave BirdSTABLv. 50120
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. SteelIron HeadSTABTM80
  4. FightingBody PressTM80
  5. BugU-turnTM70
  6. DarkAssuranceTM60
  1. 1DarkHone Claws—
  2. 1SteelIron Defense—
  3. 1NormalLeer—
  4. 1SteelMetal Sound—
  5. 1FlyingPeck35
  6. 1DarkPower Trip20
  7. 1NormalScreech—
  8. 12NormalFury Attack15
  9. 16FlyingPluck60
  10. 22DarkTaunt—
  11. 28NormalScary Face—
  12. 34FlyingDrill Peck80
  13. 42NormalSwagger—
  14. 50FlyingBrave Bird120