Số 737

Charjabug

BugElectric 50%50%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer10,5 kgcân nặng
HP 57Atk 82Def 95Spe 36SpD 75SpA 55400TỔNG
HP57
Atk82
Def95
SpA55
SpD75
Spe36
Ability
Battery
Sát thương nó nhận
2×FireRock
½×ElectricGrassFightingSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2

Charjabug không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Grubbin trên Lost Islands hoặc Appendix:Brick Bronze Walkthrough/Chapter 24, rồi nâng lên cấp 20 để có Charjabug.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100690 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10010831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10018831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Charjabug với Pokémon khác

Chiêu

71
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 82 của nó
  1. ElectricWild ChargeSTABTM90
  2. BugX-ScissorSTABLv. 3680
  3. DarkCrunchLv. 4380
  4. PoisonPoison JabTM80
  5. NormalTake DownTM90
  6. FlyingAcrobaticsLv. 1955
  1. 1BugBug Bite60
  2. 1ElectricCharge—
  3. 1GroundMud-Slap20
  4. 1BugString Shot—
  5. 1NormalVise Grip55
  6. 15DarkBite60
  7. 19FlyingAcrobatics55
  8. 23ElectricSpark65
  9. 29BugSticky Web—
  10. 36BugX-Scissor80
  11. 43DarkCrunch80
  12. 50GroundDig80
  13. 57SteelIron Defense—
  14. 64ElectricDischarge80