Số 251

Celebi

PsychicGrass Vô giới
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer5 kgcân nặng
HP 100Atk 100Def 100Spe 100SpD 100SpA 100600TỔNG
HP100
Atk100
Def100
SpA100
SpD100
Spe100
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
4×Bug
2×FireIcePoisonFlyingGhostDark
½×WaterElectricGrassFightingGroundPsychic
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Celebi: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 1 set

Giá trade

2
Bản có giá phổ biến nhất
★Perfect
A
6val1
Nhu cầu Thấp, 4/10 StableKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Roaming Encounter

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
★Shiny
S+
7
480 val80

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001840 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10023631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10032831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Celebi với Pokémon khác

Chiêu

119
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. GrassLeaf StormSTABLv. 90130
  2. PsychicPsychicSTABTM90
  3. NormalDouble-EdgeTutor120
  4. GroundEarth PowerTM90
  5. BugPollen PuffTM90
  6. FightingAura SphereTM80
  1. 1PsychicConfusion50
  2. 1NormalHeal Bell—
  3. 10GrassMagical Leaf60
  4. 10NormalSafeguard—
  5. 20NormalBaton Pass—
  6. 30RockAncient Power60
  7. 40WaterLife Dew—
  8. 46NormalNatural GiftThay đổi
  9. 50GrassLeech Seed—
  10. 55PsychicHeal Block—
  11. 60NormalRecover—
  12. 70PsychicFuture Sight120
  13. 80PsychicHealing Wish—
  14. 90GrassLeaf Storm130
  15. 100NormalPerish Song—

Được nhắc tới ở

1