Số 703

Carbink

RockFairy Vô giới
0,3 mcao, đứng cạnh một trainer5,7 kgcân nặng
HP 50Atk 50Def 150Spe 50SpD 150SpA 50500TỔNG
HP50
Atk50
Def150
SpA50
SpD150
Spe50
Ability
Clear BodySturdyẩn
Sát thương nó nhận
4×Steel
2×WaterGrassGround
½×NormalFireFlyingBugDark
0×Dragon
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Tìm ở đâu

1
  • Glistening Grotto Hang động
    • Cave floorLv. 25-30
      Ít gặp12.8%
      +1 Def+1 SpD
    • Cave floorLv. 25-30
      Ít gặp16.24%
      +1 Def+1 SpD
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 6025%mỗi lần ném4.0lần ném trung bình9lần ném để có 90% cơ hội
HP của Carbink63 / 63 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Carbink không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

4
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100940 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Carbink với Pokémon khác

Chiêu

94
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. FightingBody PressTM80
  2. FairyMoonblastSTABLv. 5595
  3. RockPower GemSTABLv. 4580
  4. NormalDouble-EdgeTM120
  5. GroundEarth PowerTM90
  6. PsychicPsychicTM90
  1. 1NormalHarden—
  2. 1NormalTackle40
  3. 5PsychicGuard Split—
  4. 5RockRock Throw50
  5. 8NormalSharpen—
  6. 10RockSmack Down50
  7. 15NormalFlailThay đổi
  8. 18PsychicReflect—
  9. 20RockAncient Power60
  10. 25RockRock Polish—
  11. 30PsychicLight Screen—
  12. 35RockRock Slide75
  13. 40PsychicSkill Swap—
  14. 45RockPower Gem80
  15. 50RockStealth Rock—
  16. 55FairyMoonblast95
  17. 60RockStone Edge100
  18. 70NormalSafeguard—