Số 012

Butterfree

BugFlying 50%50%
1,1 mcao, đứng cạnh một trainer32 kgcân nặng
HP 60Atk 45Def 50Spe 70SpD 80SpA 90395TỔNG
HP60
Atk45
Def50
SpA90
SpD80
Spe70
Sát thương nó nhận
4×Rock
2×FireElectricIceFlying
½×Bug
¼×GrassFighting
0×Ground
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

3

Butterfree không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Metapod trên Route 9, Anthian City - Park District hoặc Gale Forest, rồi nâng lên cấp 10 để có Butterfree.

  • Nơi tìm thấy Metapod
  • Route 9 Route
    • Headbutt treesLv. 19-22
      Ít gặp13.03%
      +2 Def
    • Headbutt treesLv. 27-30
      Ít gặp12.19%
      +2 Def
  • Gale Forest Địa điểm
    • Tall grassLv. 3-6
      Hiếm8.47%
      +2 Def
    • Tall grassLv. 3-6
      Hiếm7.52%
      +2 Def
3 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001300 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Butterfree với Pokémon khác

Chiêu

101
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 90 của nó
  1. BugBug BuzzSTABLv. 3290
  2. FlyingHurricaneSTABTM110
  3. PsychicPsychicTM90
  4. GrassEnergy BallTM90
  5. GhostShadow BallTM80
  6. PoisonVenoshockTM65
  1. 1BugBug Bite60
  2. 1FlyingGust40
  3. 1NormalHarden—
  4. 1BugString Shot—
  5. 1NormalTackle40
  6. 4NormalSupersonic—
  7. 8PsychicConfusion50
  8. 12PoisonPoison Powder—
  9. 12GrassSleep Powder—
  10. 12GrassStun Spore—
  11. 16PsychicPsybeam65
  12. 19BugSilver Wind60
  13. 20NormalWhirlwind—
  14. 24FlyingAir Slash75
  15. 28NormalSafeguard—
  16. 32BugBug Buzz90
  17. 36FlyingTailwind—
  18. 37NormalCaptivate—
  19. 40BugRage Powder—
  20. 44BugQuiver Dance—