Số 348

Armaldo

RockBug 87.8%12.2%
1,5 mcao, đứng cạnh một trainer68,2 kgcân nặng
HP 75Atk 125Def 100Spe 45SpD 80SpA 70495TỔNG
HP75
Atk125
Def100
SpA70
SpD80
Spe45
Sát thương nó nhận
2×WaterRockSteel
½×NormalPoison
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Armaldo không xuất hiện ngoài tự nhiên. Revived from a fossil: lấy Anorith, rồi nâng lên cấp 40 để có Armaldo.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100850 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Armaldo với Pokémon khác

Chiêu

98
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 125 của nó
  1. RockStone EdgeSTABTM100
  2. BugX-ScissorSTABLv. 4880
  3. NormalDouble-EdgeTutor120
  4. FightingSuperpowerTM120
  5. GroundEarthquakeTM100
  6. WaterLiquidationTM85
  1. 1BugFury Cutter40
  2. 1NormalHarden—
  3. 1GroundMud Sport—
  4. 1NormalScratch40
  5. 1RockSmack Down50
  6. 1WaterWater Gun40
  7. 12SteelMetal Claw50
  8. 16RockAncient Power60
  9. 20BugBug Bite60
  10. 24WaterBrine65
  11. 28NormalSlash70
  12. 32NormalCrush Claw75
  13. 36RockRock Blast25
  14. 43NormalProtect—
  15. 48BugX-Scissor80

Được nhắc tới ở

2