Số 168

Ariados

BugPoison 50%50%
1,1 mcao, đứng cạnh một trainer33,5 kgcân nặng
HP 70Atk 90Def 70Spe 40SpD 70SpA 60400TỔNG
HP70
Atk90
Def70
SpA60
SpD70
Spe40
Ability
SwarmInsomniaqua Ability CapsuleSniperẩn
Sát thương nó nhận
2×FireFlyingPsychicRock
½×PoisonBugFairy
¼×GrassFighting
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Ariados không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Spinarak ở Gale Forest, rồi nâng lên cấp 22 để có Ariados.

  • Nơi tìm thấy Spinarak
  • Gale Forest Địa điểm
    • Tall grassLv. 3-6
      Ít gặp11.28%
      +1 Atk
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100760 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10011631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10019631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Ariados với Pokémon khác

Chiêu

104
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 90 của nó
  1. BugMegahornSTABEgg Moves120
  2. NormalDouble-EdgeTutor120
  3. PoisonPoison JabSTABLv. 4680
  4. DarkThroat ChopTM80
  5. GroundStomping TantrumTutor75
  6. SteelSmart StrikeTM70
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1BugBug Bite60
  3. 1NormalConstrict10
  4. 1BugFell Stinger50
  5. 1NormalFocus Energy—
  6. 1PoisonPoison Sting15
  7. 1BugString Shot—
  8. 1NormalSwords Dance—
  9. 1PoisonVenom Drench—
  10. 8BugInfestation20
  11. 12BugLeech Life80
  12. 12NormalScary Face—
  13. 15GhostNight ShadeLv.
  14. 19GhostShadow Sneak40
  15. 23NormalFury Swipes18
  16. 28DarkSucker Punch70
  17. 31PsychicAgility—
  18. 32BugSpider Web—
  19. 35BugPin Missile25
  20. 41PsychicPsychic90
  21. 46PoisonPoison Jab80
  22. 50PoisonCross Poison70
  23. 54BugSticky Web—
  24. 59PoisonToxic Thread—