Số 617

Accelgor

Bug 50%50%
0,8 mcao, đứng cạnh một trainer25,3 kgcân nặng
HP 80Atk 70Def 40Spe 145SpD 60SpA 100495TỔNG
HP80
Atk70
Def40
SpA100
SpD60
Spe145
Ability
HydrationSticky Holdqua Ability CapsuleUnburdenẩn
Sát thương nó nhận
2×FireFlyingRock
½×GrassFightingGround
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2
ShelmetTrade for a specific PokémonAccelgor

Accelgor không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Shelmet trên Cosmeos Valley hoặc Appendix:Brick Bronze Walkthrough/Chapter 21, rồi trade for a specific Pokémon biến nó thành Accelgor.

  • Nơi tìm thấy Shelmet
  • Cosmeos Valley Địa điểm
    • Tall grassLv. 36-40
      Rất hiếm0.67%
      +1 Def
  • Chương 21: The Lab Hành trình của tôi
    • Tall grassLv. 36-40
      Rất hiếm0.67%
      +1 Def
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002650 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10032631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10042731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Accelgor với Pokémon khác

Chiêu

84
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 100 của nó
  1. BugBug BuzzSTABLv. 4490
  2. GrassEnergy BallTM90
  3. PoisonSludge BombTM90
  4. NormalDouble-EdgeEgg Moves120
  5. FightingFocus BlastTM120
  6. GroundMud ShotTM55
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1PoisonAcid40
  3. 1PoisonAcid Armor—
  4. 1PoisonAcid Spray40
  5. 1NormalBody Slam85
  6. 1GhostCurse—
  7. 1NormalDouble Team—
  8. 1PsychicGuard Swap—
  9. 1BugLeech Life80
  10. 1NormalQuick Attack40
  11. 1WaterWater Shuriken15
  12. 1NormalYawn—
  13. 8NormalBideThay đổi
  14. 12GrassMega Drain40
  15. 16BugStruggle Bug50
  16. 20NormalSwift60
  17. 24PsychicAgility—
  18. 28GrassGiga Drain75
  19. 28NormalMe First—
  20. 32PsychicPower Swap—
  21. 36BugU-turn70
  22. 40NormalRecover—
  23. 44BugBug Buzz90
  24. 48FightingFinal GambitThay đổi
  25. 52PoisonToxic—