Số 359

Absol

Dark 50%50%
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer47 kgcân nặng
HP 65Atk 130Def 60Spe 75SpD 60SpA 75465TỔNG
HP65
Atk130
Def60
SpA75
SpD60
Spe75
Ability
PressureSuper Luckqua Ability CapsuleJustifiedẩn
Sát thương nó nhận
2×FightingBugFairy
½×GhostDark
0×Psychic
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.
Các dạng của Absol

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Absol: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 2 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001390 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10018631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10027331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Absol với Pokémon khác

Chiêu

127
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 130 của nó
  1. DarkThroat ChopSTABTM80
  2. NormalDouble-EdgeTutor120
  3. FightingClose CombatTM120
  4. BugMegahornTM120
  5. FairyPlay RoughTM90
  6. RockStone EdgeTM100
  1. 1NormalFeint30
  2. 1NormalLeer—
  3. 1NormalQuick Attack40
  4. 1NormalScratch40
  5. 5NormalDouble Team—
  6. 10DarkKnock Off65
  7. 10DarkPursuit40
  8. 15FightingDetect—
  9. 16DarkBite60
  10. 20DarkTaunt—
  11. 25NormalSlash70
  12. 30DarkNight Slash70
  13. 35NormalFocus Energy—
  14. 37PsychicPsycho Cut70
  15. 40DarkSucker Punch70
  16. 41NormalMe First—
  17. 45NormalSwords Dance—
  18. 49NormalRazor Wind80
  19. 50PsychicFuture Sight120
  20. 55NormalPerish Song—

Được nhắc tới ở

1