Số 644

Zekrom

DragonElectric Vô giới
2,9 mcao, đứng cạnh một trainer345 kgcân nặng
HP 100Atk 150Def 120Spe 90SpD 100SpA 120680TỔNG
HP100
Atk150
Def120
SpA120
SpD100
Spe90
Ability
Teravolt
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
2×IceGroundDragonFairy
½×FireWaterGrassFlyingSteel
¼×Electric
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Zekrom: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Zekrom trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả 1 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

1
Bản có giá phổ biến nhất
★Shiny
SS
w/ Dark Void
?
Nhu cầu Cực cao, 10/10 StableKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Only One in Game. #1 Halloween Art Prize 2023.

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001660 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10021631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10030631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Zekrom với Pokémon khác

Chiêu

113
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 150 của nó
  1. DragonOutrageSTABLv. 80120
  2. ElectricBolt StrikeSTABLv. 88130
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. RockStone EdgeTM100
  5. DarkCrunchLv. 1680
  6. FightingBrick BreakTM75
  1. 1RockAncient Power60
  2. 1DragonDragon Breath60
  3. 1DragonDragon Rage40 HP
  4. 1NormalNoble Roar—
  5. 1ElectricThunder Fang65
  6. 8NormalSlash70
  7. 16DarkCrunch80
  8. 24PsychicZen Headbutt80
  9. 32DragonDragon Claw80
  10. 40ElectricThunderbolt90
  11. 48ElectricFusion Bolt100
  12. 56NormalHyper Voice90
  13. 64ElectricThunder110
  14. 72PsychicImprison—
  15. 80DragonOutrage120
  16. 88ElectricBolt Strike130