Số 313

Volbeat

Bug 100%0%
0,7 mcao, đứng cạnh một trainer17,7 kgcân nặng
HP 65Atk 73Def 75Spe 85SpD 85SpA 47430TỔNG
HP65
Atk73
Def75
SpA47
SpD85
Spe85
Ability
IlluminateSwarmqua Ability CapsulePranksterẩn
Sát thương nó nhận
2×FireFlyingRock
½×GrassFightingGround
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Tìm ở đâu

4
3 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 15050%mỗi lần ném2.0lần ném trung bình4lần ném để có 90% cơ hội
HP của Volbeat88 / 88 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Volbeat không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

4
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001570 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10020631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10029531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Volbeat với Pokémon khác

Chiêu

104
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 73 của nó
  1. BugLungeSTABTM80
  2. NormalDouble-EdgeLv. 43120
  3. FairyPlay RoughLv. 4090
  4. FightingBrick BreakTM75
  5. ElectricThunder PunchTM75
  6. IceIce PunchTM75
  1. 1NormalFlash—
  2. 1NormalTackle40
  3. 5NormalDouble Team—
  4. 8GhostConfuse Ray—
  5. 12NormalQuick Attack40
  6. 15BugStruggle Bug50
  7. 19FairyMoonlight—
  8. 22BugTail Glow—
  9. 26NormalProtect—
  10. 26BugSignal Beam75
  11. 29PsychicZen Headbutt80
  12. 33NormalHelping Hand—
  13. 36BugBug Buzz90
  14. 40FairyPlay Rough90
  15. 43NormalDouble-Edge120
  16. 47BugInfestation20