Số 1003

Ting-Lu

DarkGround Vô giới
2,7 mcao, đứng cạnh một trainer699,7 kgcân nặng
HP 155Atk 110Def 125Spe 45SpD 80SpA 55570TỔNG
HP155
Atk110
Def125
SpA55
SpD80
Spe45
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassIceFightingBugFairy
½×PoisonRockGhostDark
0×ElectricPsychic
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Ting-Lu: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Ting-Lu trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả 2 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100850 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Ting-Lu với Pokémon khác

Chiêu

46
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 110 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 70100
  2. DarkThroat ChopSTABLv. 5580
  3. NormalThrashLv. 35120
  4. FightingBody PressTM80
  5. RockStone EdgeTM100
  6. PsychicZen HeadbuttTM80
  1. 1NormalMean Look—
  2. 1GroundSand Tomb35
  3. 1GhostSpite—
  4. 5GroundSpikes—
  5. 10DarkPayback50
  6. 15NormalStomp65
  7. 20GroundBulldoze60
  8. 25NormalWhirlwind—
  9. 30DarkTaunt—
  10. 35NormalThrash120
  11. 40DarkDark Pulse80
  12. 45GroundStomping Tantrum75
  13. 50DarkRuinationThay đổi
  14. 55DarkThroat Chop80
  15. 60RockRock Slide75
  16. 65DarkMemento—
  17. 70GroundEarthquake100
  18. 75GroundFissureKO