Số 338

Solrock

RockPsychic Vô giới
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer154 kgcân nặng
HP 90Atk 95Def 85Spe 70SpD 65SpA 55460TỔNG
HP90
Atk95
Def85
SpA55
SpD65
Spe70
Ability
Levitate
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassBugGhostDarkSteel
½×NormalFirePoisonFlyingPsychic
0×Ground
Tính theo Levitate, Ability duy nhất của nó.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Tìm ở đâu

2
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 4520%mỗi lần ném5.0lần ném trung bình11lần ném để có 90% cơ hội
HP của Solrock110 / 110 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Solrock không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

5
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001300 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Solrock với Pokémon khác

Chiêu

113
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 95 của nó
  1. FireFlare BlitzLv. 1120
  2. RockStone EdgeSTABLv. 35100
  3. NormalDouble-EdgeTutor120
  4. PsychicZen HeadbuttSTABLv. 2080
  5. GroundEarthquakeTM100
  6. SteelIron HeadTM80
  1. 1PsychicConfusion50
  2. 1FireFlare Blitz120
  3. 1NormalHarden—
  4. 1NormalMorning Sun—
  5. 1RockRock Throw50
  6. 1NormalTackle40
  7. 5FireFire Spin35
  8. 5PsychicHypnosis—
  9. 10RockRock Polish—
  10. 13PsychicPsywaveThay đổi
  11. 15RockRock Slide75
  12. 17DarkEmbargo—
  13. 20PsychicZen Headbutt80
  14. 25PsychicCosmic Power—
  15. 30PsychicPsychic90
  16. 33PsychicHeal Block—
  17. 35RockStone Edge100
  18. 40GrassSolar Beam120
  19. 45PsychicWonder Room—
  20. 50NormalExplosion250