Số 485

Heatran

FireSteel 50%50%
1,7 mcao, đứng cạnh một trainer430 kgcân nặng
HP 91Atk 90Def 106Spe 77SpD 106SpA 130600TỔNG
HP91
Atk90
Def106
SpA130
SpD106
Spe77
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
4×Ground
2×WaterFighting
½×NormalFlyingPsychicDragon
¼×GrassIceBugSteelFairy
0×Poison
Flash Firekhiến nó thành0×Fire
Nó có thể có 2 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Tìm ở đâu

1
  • Lượt gặp cố định, mỗi cái một lần
    • Legendary PokémonLv. 40
      +3 SpA
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 32.6%mỗi lần ném38lần ném trung bình87lần ném để có 90% cơ hội
HP của Heatran128 / 128 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Heatran không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 4 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

2
Bản có giá phổ biến nhất
★Perfect
A
6val1
Nhu cầu Cao, 8/10 StableKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Set Encounter

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
★Shiny
A+
8
12 val2

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001430 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10027831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Heatran với Pokémon khác

Chiêu

100
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 130 của nó
  1. FireOverheatSTABTM130
  2. SteelFlash CannonSTABTM80
  3. GroundEarth PowerLv. 5490
  4. NormalUproarTM90
  5. DragonDragon PulseTM85
  6. RockPower GemTM80
  1. 1FireFire Spin35
  2. 1NormalLeer—
  3. 6SteelMetal Claw50
  4. 12RockAncient Power60
  5. 18FireFire Fang65
  6. 24NormalScary Face—
  7. 30SteelIron Head80
  8. 36DarkCrunch80
  9. 42FireLava Plume80
  10. 48SteelMetal Sound—
  11. 54GroundEarth Power90
  12. 60FireHeat Wave95
  13. 66RockStone Edge100
  14. 72FireMagma Storm100