Số 1020

Gouging Fire

FireDragon Vô giới
3,5 mcao, đứng cạnh một trainer590 kgcân nặng
HP 105Atk 115Def 121Spe 91SpD 93SpA 65590TỔNG
HP105
Atk115
Def121
SpA65
SpD93
Spe91
Lai tạo
Undiscovered
Sát thương nó nhận
2×GroundRockDragon
½×ElectricBugSteel
¼×FireGrass
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Gouging Fire: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

2
Bản có giá phổ biến nhất
★Perfect
S-
66val11
Nhu cầu Cực cao, 10/10 HypedKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Only one exists. Priced at 325 LP.

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
★Shiny
SS
10
???

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001680 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10021831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10030931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Gouging Fire với Pokémon khác

Chiêu

61
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 115 của nó
  1. DragonOutrageSTABLv. 77120
  2. FireFlare BlitzSTABLv. 84120
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. PsychicPsychic FangsTM85
  6. RockStone EdgeTM100
  1. 1RockAncient Power60
  2. 1FightingDouble Kick30
  3. 1FireIncinerate60
  4. 1NormalLeer—
  5. 1NormalNoble Roar—
  6. 1NormalStomp65
  7. 1FireSunny Day—
  8. 7FireFire Fang65
  9. 14NormalHowl—
  10. 21DarkBite60
  11. 28DragonDragon Claw80
  12. 35NormalCrush Claw75
  13. 42NormalMorning Sun—
  14. 49FireBurning Bulwark—
  15. 56DragonDragon Rush100
  16. 63FireFire Blast110
  17. 70FireLava Plume80
  18. 77DragonOutrage120
  19. 84FireFlare Blitz120
  20. 91FireRaging Fury120