Số 781

Dhelmise

GhostGrass Vô giới
3,9 mcao, đứng cạnh một trainer210 kgcân nặng
HP 70Atk 131Def 100Spe 40SpD 90SpA 86517TỔNG
HP70
Atk131
Def100
SpA86
SpD90
Spe40
Sát thương nó nhận
2×FireIceFlyingGhostDark
½×WaterElectricGrassGround
0×NormalFighting
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Tìm ở đâu

2
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 2513%mỗi lần ném7.7lần ném trung bình17lần ném để có 90% cơ hội
HP của Dhelmise61 / 61 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Dhelmise không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

4
Mức sử dụng, 30 ngày qua

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100760 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10011631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10019631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Dhelmise với Pokémon khác

Chiêu

91
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 131 của nó
  1. GrassPower WhipSTABLv. 64120
  2. GhostPoltergeistSTABTutor110
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. WaterLiquidationTM85
  5. SteelAnchor ShotLv. 5280
  6. FightingBrick BreakTM75
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1NormalRapid Spin50
  3. 4GhostAstonish30
  4. 8NormalWrap15
  5. 12GrassMega Drain40
  6. 16NormalGrowth—
  7. 20SteelGyro BallThay đổi
  8. 24DarkSwitcheroo—
  9. 28GrassGiga Drain75
  10. 32WaterWhirlpool35
  11. 36SteelHeavy SlamThay đổi
  12. 40NormalSlam80
  13. 44GhostShadow Ball80
  14. 48SteelMetal Sound—
  15. 52SteelAnchor Shot80
  16. 56GrassEnergy Ball90
  17. 60GhostPhantom Force90
  18. 64GrassPower Whip120

Được nhắc tới ở

1