Số 967

Cyclizar

DragonNormal 50%50%
1,6 mcao, đứng cạnh một trainer63 kgcân nặng
HP 70Atk 95Def 65Spe 121SpD 65SpA 85501TỔNG
HP70
Atk95
Def65
SpA85
SpD65
Spe121
Lai tạo
Field
Sát thương nó nhận
2×IceFightingDragonFairy
½×FireWaterElectricGrass
0×Ghost
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Tìm ở đâu

1
  • Route 11 Route
    • SandLv. 28-31
      Rất hiếm1%
      +2 Spe
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Cyclizar81 / 81 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Cyclizar không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002220 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10027831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10037531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Cyclizar với Pokémon khác

Chiêu

56
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 95 của nó
  1. DragonOutrageSTABTM120
  2. NormalDouble-EdgeSTABLv. 51120
  3. FireOverheatTM130
  4. GrassPower WhipEgg Moves120
  5. ElectricSupercell SlamTM100
  6. WaterAqua TailEgg Moves90
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1NormalTackle40
  3. 7NormalRapid Spin50
  4. 11DarkTaunt—
  5. 14DragonBreaking Swipe60
  6. 18NormalQuick Attack40
  7. 23DarkBite60
  8. 27BugU-turn70
  9. 31NormalShed Tail—
  10. 36DragonDragon Claw80
  11. 40SteelShift Gear—
  12. 45DragonDragon Pulse85
  13. 51NormalDouble-Edge120
  14. 57DragonDragon Rush100