Số 441

Chatot

NormalFlying 50%50%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer1,9 kgcân nặng
HP 76Atk 65Def 45Spe 91SpD 42SpA 92411TỔNG
HP76
Atk65
Def45
SpA92
SpD42
Spe91
Ability
Keen EyeTangled Feetqua Ability CapsuleBig Pecksẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricIceRock
½×GrassBug
0×GroundGhost
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 3015%mỗi lần ném6.7lần ném trung bình15lần ném để có 90% cơ hội
HP của Chatot63 / 63 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Chatot không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001680 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10021831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10030931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Chatot với Pokémon khác

Chiêu

74
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 92 của nó
  1. NormalBoomburstSTABEgg Moves140
  2. FlyingChatterSTABLv. 165
  3. FireHeat WaveTutor95
  4. GhostOminous WindTutor60
  5. BugU-turnTM70
  6. SteelSteel WingTM70
  1. 1FlyingChatter65
  2. 1NormalConfide—
  3. 1NormalHyper Voice90
  4. 1FlyingPeck35
  5. 1DarkTaunt—
  6. 5NormalGrowl—
  7. 9FlyingMirror Move—
  8. 13NormalSing—
  9. 17NormalFury Attack15
  10. 29NormalRound60
  11. 33NormalMimic—
  12. 37NormalEchoed Voice40
  13. 41FlyingRoost—
  14. 45NormalUproar90
  15. 49PsychicSynchronoise120
  16. 50FlyingFeather Dance—