Số 794

Buzzwole

BugFighting Vô giới
2,4 mcao, đứng cạnh một trainer333,6 kgcân nặng
HP 107Atk 139Def 139Spe 79SpD 53SpA 53570TỔNG
HP107
Atk139
Def139
SpA53
SpD53
Spe79
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
4×Flying
2×FirePsychicFairy
½×GrassFightingGroundBugDark
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Buzzwole: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Giá trade

2
Bản có giá phổ biến nhất
★Perfect
A+
36val6
Nhu cầu Cực cao, 10/10 HypedKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Estimated to be less than 5 in Game. Priced at 250 LP.

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
★Shiny
S-
10
???

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001460 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Buzzwole với Pokémon khác

Chiêu

80
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 139 của nó
  1. FightingSuperpowerSTABLv. 65120
  2. BugLeech LifeSTABLv. 2980
  3. DragonOutrageTM120
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. NormalBody SlamTM85
  6. DarkDarkest LariatTM85
  1. 1NormalHarden—
  2. 1IceIce Punch75
  3. 1FightingPower-Up Punch40
  4. 1ElectricThunder Punch75
  5. 5DarkTaunt—
  6. 7NormalComet Punch18
  7. 10BugFell Stinger50
  8. 15FightingVital Throw70
  9. 20FightingBulk Up—
  10. 25NormalEndure—
  11. 29BugLeech Life80
  12. 30FightingReversalThay đổi
  13. 35NormalMega Punch80
  14. 40BugLunge80
  15. 45NormalFocus Energy—
  16. 50FightingDynamic Punch100
  17. 55FightingCounterThay đổi
  18. 60FightingHammer Arm100
  19. 65FightingSuperpower120
  20. 70FightingFocus Punch150